| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHTheo dõi đơn đang giao và đơn giao thất bại | Mã tài liệu | QT-GV-03 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm đơn giao trễ và đơn giao thất bại được phát hiện trước khi khách gọi hỏi, khách nhận được tin báo đúng mẫu đã duyệt và Trưởng điều phối quyết kịp hướng xử lý cho đơn thất bại lần hai hoặc đơn giá trị cao, để giữ tỷ lệ giao thành công lần đầu và niềm tin của khách.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mọi đơn đã bàn giao cho hãng hoặc xe nhà và chưa giao xong, theo lượt rà hai lần mỗi ngày, và khi khách hỏi về một đơn cụ thể.
Không áp dụng: Không áp dụng cho đối soát tiền thu hộ (xem quy trình Đối soát tiền thu hộ), phân tích tổng hợp đơn hoàn theo tháng và xử lý đổi trả sau khi khách đã nhận hàng.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người cầm lái đội: Trưởng điều phối (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Nhân viên chăm sóc khách.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 8.5 | Sản xuất và cung cấp dịch vụ |
| 8.5.5 | Hoạt động sau giao hàng |
| 8.7 | Kiểm soát đầu ra không phù hợp |
| 9.1.2 | Sự thoả mãn của khách hàng |
- Mẫu tin báo khách đã duyệt trong Bộ não công ty
- Quy định số lần giao lại và hướng xử lý đơn thất bại của công ty
- Bảng hạn giao đã hứa theo khu vực
- Quy trình Phân tích đơn hoàn
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Đơn quá hạn | Đơn chưa giao xong dù đã quá hạn giao đã hứa với khách. |
| Giao thất bại | Đơn hãng báo không giao được trong lượt giao, kèm lý do hãng ghi nhận. |
| Mẫu tin đã duyệt | Nội dung tin báo khách đã được công ty phê duyệt, nhân viên chỉ điền thông tin của đơn. |
| Ca thất bại | Một đơn giao thất bại cần người quyết hướng xử lý tiếp: giao lại, đổi hãng hoặc hoàn. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Sang · Trợ lý Điều phối giao | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên chăm sóc khách | R · Thực hiện | Rà tin nháp, gửi tin cho khách và ghi lại phản hồi của khách vào đơn. |
| Trưởng điều phối (con người) | A · Chịu trách nhiệm cuối | Quyết hướng xử lý ca thất bại lần hai và đơn giá trị cao; làm việc với hãng. |
| Nhân viên giao vận | R · Thực hiện | Liên hệ hãng để yêu cầu giao lại hoặc xác minh khi Trưởng điều phối đã quyết. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Trạng thái vận đơn đọc từ cổng hãng vận chuyển và phần mềm bán hàng
- Hạn giao đã hứa của từng đơn
- Mẫu tin báo khách đã duyệt trong Bộ não công ty
Đầu ra
- Danh sách đơn trễ và đơn giao thất bại của từng ca rà
- Tin nháp báo khách cho từng đơn, theo mẫu đã duyệt
- Danh sách ca thất bại đã chuyển Trưởng điều phối kèm đề xuất hướng xử lý
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Cổng hãng vận chuyển | Trạng thái từng vận đơn |
| Nhận từ | QT-GV-02 Chọn hãng và gom tuyến | Đơn đã bàn giao cho hãng cần theo dõi |
| Giao cho | Nhân viên chăm sóc khách | Tin nháp cho từng ca giao trễ, giao thất bại |
| Giao cho | Trưởng điều phối (con người) | Danh sách đơn trễ và đơn giao thất bại |
| Giao cho | QT-GV-05 Phân tích đơn hoàn | Đơn hoàn kèm lý do |
| Giao cho | QT-LP-11 Đơn hàng từ xác nhận đến thu tiền | Đơn giao thất bại cần xử lý liên phòng |
7. Lưu đồ
- 1Đọc trạng thái vận đơnSang · Trợ lý Điều phối giao
- 2Tách đơn quá hạn và đơn thất bạiSang · Trợ lý Điều phối giao
- 3Ghi lý do và số lần giaoSang · Trợ lý Điều phối giao
- 4Soạn tin nháp và phiếu trình caSang · Trợ lý Điều phối giao
- 5Rà và gửi tin cho kháchNhân viên chăm sóc khách
- 6Chuyển ca khó cho Trưởng điều phốiSang · Trợ lý Điều phối giao
- 7Quyết hướng xử lý và làm việc với hãngTrưởng điều phối (con người)
- 8Theo dõi kết quả và đóng caSang · Trợ lý Điều phối giao
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Đọc trạng thái vận đơn | Nhân viên AI Sang · Trợ lý Điều phối giao |
|
Bảng trạng thái vận đơn của ca rà | Hai lần mỗi ngày: đầu giờ và đầu giờ chiều | Cổng hãng không đọc được thì ghi rõ chưa có dữ liệu, không suy đoán trạng thái. |
| 2. Tách đơn quá hạn và đơn thất bại | Nhân viên AI Sang · Trợ lý Điều phối giao |
|
Danh sách đơn trễ và đơn thất bại | Cùng lượt rà | Đơn đã có tin báo khách trong ca trước thì ghi rõ để không báo trùng. |
| 3. Ghi lý do và số lần giao | Nhân viên AI Sang · Trợ lý Điều phối giao |
|
Cột lý do và số lần giao trong danh sách | Cùng lượt rà | Mỗi lý do trích đúng nguyên văn từ cổng hãng, không tự suy ra. |
| 4. Soạn tin nháp và phiếu trình ca | Nhân viên AI Sang · Trợ lý Điều phối giao |
|
Tin nháp báo khách và phiếu trình ca | Trong 1 giờ làm việc từ khi rà xong | Nhân viên AI không nhắn khách và không hứa thời gian giao nào ngoài thông tin từ hãng. |
| 5. Rà và gửi tin cho khách | Con người Nhân viên chăm sóc khách |
|
Tin đã gửi và phản hồi của khách ghi trên đơn | Trong 2 giờ làm việc từ khi nhận tin nháp | Chỉ con người gửi tin cho khách; tin không đúng mẫu đã duyệt phải được Trưởng điều phối cho phép. |
| 6. Chuyển ca khó cho Trưởng điều phối | Nhân viên AI Sang · Trợ lý Điều phối giao |
|
Danh sách ca thất bại chuyển người quyết | Cùng ca rà | Không đề xuất thay người quyết; chỉ nêu phương án và hệ quả từng phương án. |
| 7. Quyết hướng xử lý và làm việc với hãng | Con người Trưởng điều phối (con người) |
|
Quyết định xử lý ghi trên đơn | Trong ngày nhận ca | Việc yêu cầu hãng giao lại, đổi hãng và huỷ đơn luôn do con người thực hiện. |
| 8. Theo dõi kết quả và đóng ca | Nhân viên AI Sang · Trợ lý Điều phối giao |
|
Nhật ký đơn trễ và đơn thất bại | Cập nhật mỗi lượt rà | Đơn không đổi trạng thái sau hai lượt rà liên tiếp phải được báo Trưởng điều phối. |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Khách hỏi về đơn ngoài lượt rà | Nhân viên AI tra ngay trạng thái đơn đó, soạn tin nháp trả lời để Nhân viên chăm sóc khách gửi; không hứa giờ giao ngoài thông tin của hãng. |
| Cổng hãng không có dữ liệu hoặc trạng thái mâu thuẫn với phần mềm | Đánh dấu chưa xác định, không đoán; Nhân viên giao vận liên hệ hãng xác minh rồi báo lại. |
| Khách không nghe máy, không phản hồi sau hai lần liên hệ | Ghi nhận vào đơn và chuyển Trưởng điều phối quyết hướng xử lý tiếp, không tự hoàn hàng. |
| Hãng báo đã giao nhưng khách nói chưa nhận | Chuyển ngay Trưởng điều phối kèm bằng chứng giao của hãng và phản hồi của khách để làm việc với hãng; không kết luận lỗi của bên nào. |
| Đơn giá trị cao thất bại ngay lần đầu | Chuyển Trưởng điều phối ngay trong ca, không chờ đến lần thất bại thứ hai. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Khách biết đơn trễ trước công ty | Rà trạng thái hai lần mỗi ngày và báo trước đơn sắp quá hạn bằng tin nháp theo mẫu. |
| Nhắn sai nội dung hoặc hứa sai thời gian giao | Chỉ dùng mẫu tin đã duyệt, con người rà và gửi; nhân viên AI không hứa thời gian ngoài dữ liệu hãng. |
| Ca thất bại bị bỏ sót hoặc giao lặp nhiều lần vô ích | Chuyển Trưởng điều phối mọi ca lần hai và đơn giá trị cao; đơn không đổi trạng thái sau hai lượt rà bị báo lại. |
| Lộ thông tin liên hệ khách | Địa chỉ và số điện thoại chỉ dùng cho việc giao, không chép sang kênh khác. |
11. Biểu mẫu
Danh sách đơn trễ và đơn giao thất bại
Mã đơn · Mã vận đơn · Hãng · Hạn giao đã hứa · Trạng thái hiện tại · Lý do hãng báo · Số lần đã giao · Giá trị đơn · Đã báo khách chưa · Chuyển Trưởng điều phối
Phiếu trình ca theo dõi giao hàng
Ngày và ca rà · Số đơn trễ · Số đơn thất bại · Số ca lần hai · Số đơn giá trị cao · Điểm cần chú ý · Người xử lý
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Nhật ký đơn trễ và đơn thất bại | Kho tài liệu công ty, thư mục Giao vận theo năm và tháng | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng điều phối |
| Tin đã gửi khách và phản hồi | Ghi chú trên đơn trong phần mềm bán hàng | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Nhân viên chăm sóc khách |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ giao thành công lần đầu | Số đơn giao thành công ngay lượt giao đầu chia tổng số đơn đã giao | Từ 90% (đề xuất ban đầu) | Hằng tuần |
| Số đơn trễ khách biết trước khi phải hỏi | Số đơn trễ đã báo khách trước khi khách hỏi chia tổng số đơn trễ | Từ 80% (đề xuất ban đầu) | Hằng tuần |
| Thời gian từ phát hiện thất bại tới có quyết định | Số giờ làm việc trung bình từ lúc đơn được báo thất bại tới khi Trưởng điều phối quyết | Không quá 4 giờ làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng tuần |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |