| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHDạy nhân viên AI hiểu công ty mình | Mã tài liệu | QT-KT-07 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm mỗi nhân viên AI trong phòng Kế toán học được quy ước riêng của công ty bằng những quy tắc rõ ràng, được kiểm lại sau khi dạy, và chỉ những điều dùng chung mới vào bộ nhớ chung sau khi quản trị duyệt, để câu trả lời ngày càng đúng mà không lưu thông tin nhạy cảm.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho việc dạy, sửa và kiểm lại kiến thức của nhân viên AI qua chat: quy ước công nợ, quy ước chi, cách gọi tên khách, và đề xuất đưa quy tắc dùng chung vào bộ nhớ chung của nhóm.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc thay đổi hướng dẫn gốc hay quyền hạn của nhân viên AI (do quản trị duyệt riêng), việc nhập mật khẩu, mã xác thực, số thẻ, số tài khoản ngân hàng hoặc lương từng người, và việc cập nhật bảng tham số thuế.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người cầm lái đội: Kế toán trưởng (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Quản trị hệ thống nhân viên AI.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 7.1.6 | Tri thức của tổ chức |
| 7.2 | Năng lực |
| 7.3 | Nhận thức |
| 10.3 | Cải tiến liên tục |
- Chính sách phân quyền dữ liệu tài chính và dữ liệu lương
- Bảng tham số thuế và kế toán trong Bộ não công ty
- Hướng dẫn gốc của từng nhân viên AI và quy tắc bộ nhớ chung của nhóm
- Quy trình Trả lời câu hỏi số liệu
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Bộ nhớ riêng | Những điều một nhân viên AI tự ghi lại từ cuộc trò chuyện để dùng lại ở các lần sau. |
| Bộ nhớ chung của nhóm | Quy tắc dùng cho mọi nhân viên AI của phòng, chỉ có hiệu lực sau khi quản trị duyệt. |
| Quy tắc “Ghi nhớ” | Một điều dạy được viết rõ ràng, một ý, mở đầu bằng “Ghi nhớ:” để nhân viên AI ghi đúng. |
| Hướng dẫn gốc | Bộ chỉ dẫn nền của nhân viên AI về vai trò, giới hạn và cách làm việc, chỉ quản trị mới được sửa. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Hà · Kế toán trưởng | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Kế toán viên dạy | R · Thực hiện | Viết quy tắc rõ ràng, sửa khi nhân viên AI sai, kiểm lại và đề xuất quy tắc dùng chung. |
| Kế toán trưởng (con người) | C · Được hỏi ý kiến | Xác nhận quy tắc nghiệp vụ trước khi đề xuất đưa vào bộ nhớ chung. |
| Quản trị hệ thống nhân viên AI | A · Chịu trách nhiệm cuối | Duyệt hoặc từ chối quy tắc đưa vào bộ nhớ chung và thay đổi hướng dẫn gốc. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Quy ước hoặc chỉnh sửa mà kế toán viên muốn nhân viên AI nhớ
- Chính sách phân quyền dữ liệu và danh sách điều không được dạy
- Câu trả lời sai hoặc thiếu ngữ cảnh của nhân viên AI cần sửa
Đầu ra
- Nhân viên AI nhớ đúng quy ước của công ty và dùng lại ở các lần sau
- Danh sách quy tắc đề xuất vào bộ nhớ chung kèm kết quả duyệt của quản trị
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Kế toán viên dạy | Quy ước hoặc chỉnh sửa cần ghi nhớ |
| Giao cho | Kế toán viên dạy | Xác nhận quy tắc đã ghi nhớ |
| Giao cho | Quản trị hệ thống nhân viên AI | Quy tắc đề xuất đưa vào bộ nhớ chung |
7. Lưu đồ
- 1Chọn đúng nhân viên AI để dạyKế toán viên dạy
- 2Viết quy tắc rõ ràng và dạyKế toán viên dạy
- 3Ghi nhận quy tắcHà · Kế toán trưởng
- 4Sửa ngay khi nhân viên AI saiKế toán viên dạy
- 5Kiểm lại những gì nhân viên AI đã nhớHà · Kế toán trưởng
- 6Đề xuất đưa quy tắc dùng chungKế toán viên dạy
- 7Duyệt đưa vào bộ nhớ chungQuản trị hệ thống nhân viên AI
- 8Theo dõi hiệu quảHà · Kế toán trưởng
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chọn đúng nhân viên AI để dạy | Con người Kế toán viên dạy |
|
— | — | Con số theo pháp luật chỉ được cập nhật trong bảng tham số thuế bởi Kế toán trưởng, không dạy qua chat. |
| 2. Viết quy tắc rõ ràng và dạy | Con người Kế toán viên dạy |
|
Lời dạy trong cuộc trò chuyện | — | Nhân viên AI nhớ mọi thứ được bảo nhớ, nên dữ liệu nhạy cảm tuyệt đối không đưa vào. |
| 3. Ghi nhận quy tắc | Nhân viên AI Hà · Kế toán trưởng |
|
Mục mới trong bộ nhớ riêng của nhân viên AI | Ngay trong cuộc trò chuyện | Lời dạy chứa mật khẩu, số thẻ, số tài khoản hoặc lương từng người thì từ chối ghi và nhắc người dạy bỏ thông tin đó. |
| 4. Sửa ngay khi nhân viên AI sai | Con người Kế toán viên dạy |
|
Lời sửa trong cuộc trò chuyện | Ngay tại chỗ khi phát hiện | — |
| 5. Kiểm lại những gì nhân viên AI đã nhớ | Nhân viên AI Hà · Kế toán trưởng |
|
Danh sách quy tắc đang nhớ | Ngay khi được hỏi | Quy tắc sai thì sửa hoặc xoá theo lời người dạy, không tự giữ bản sai. |
| 6. Đề xuất đưa quy tắc dùng chung | Con người Kế toán viên dạy |
|
Phiếu đề xuất quy tắc chung | Trong tuần phát hiện | Quy tắc chạm tới số liệu quy định hoặc hạn mức phải đối chiếu bảng tham số trước khi đề xuất. |
| 7. Duyệt đưa vào bộ nhớ chung | Con người Quản trị hệ thống nhân viên AI |
|
Quyết định duyệt trong phiếu đề xuất | Trong 3 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Bộ nhớ chung và hướng dẫn gốc chỉ quản trị mới được thay đổi. |
| 8. Theo dõi hiệu quả | Nhân viên AI Hà · Kế toán trưởng |
|
Báo cáo dạy nhân viên AI hằng tháng | Hằng tháng | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Kế toán viên lỡ đưa mật khẩu, mã xác thực hoặc số tài khoản vào cuộc trò chuyện | Nhân viên AI từ chối ghi vào bộ nhớ; người dạy báo Kế toán trưởng và quản trị để xoá nội dung đã nhập và đổi thông tin bị lộ nếu cần. |
| Hai kế toán viên dạy hai quy tắc mâu thuẫn | Nhân viên AI nêu rõ hai quy tắc và nguồn từng cái, chuyển Kế toán trưởng chọn; quy tắc bị loại được xoá khỏi bộ nhớ. |
| Quy tắc được dạy trái với bảng tham số thuế hoặc quy định hiện hành | Nhân viên AI không áp dụng, báo người dạy và Kế toán trưởng; bảng tham số là nguồn ưu tiên. |
| Quản trị từ chối đưa quy tắc vào bộ nhớ chung | Quy tắc chỉ còn là bộ nhớ riêng của nhân viên AI được dạy hoặc bị xoá theo lý do của quản trị; người đề xuất được thông báo lý do. |
| Nhân viên AI trả lời sai dù đã có quy tắc | Người dạy chỉ ra quy tắc bị bỏ qua, nhân viên AI liệt kê quy tắc đang nhớ để tìm chỗ thiếu hoặc mâu thuẫn rồi sửa. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Lưu dữ liệu nhạy cảm vào bộ nhớ của nhân viên AI | Cấm dạy mật khẩu, mã xác thực, số thẻ, số tài khoản, lương từng người; nhân viên AI từ chối ghi những thứ này. |
| Quy tắc sai hoặc cũ lan ra cả phòng | Quy tắc dùng chung phải qua Kế toán trưởng xác nhận và quản trị duyệt; kiểm lại danh sách quy tắc định kỳ. |
| Quy tắc dạy qua chat làm đổi con số theo luật | Con số theo luật chỉ cập nhật trong bảng tham số thuế do Kế toán trưởng chịu trách nhiệm. |
| Dạy mơ hồ khiến nhân viên AI hiểu sai | Mỗi quy tắc một ý, có phạm vi, có kiểm lại bằng cách hỏi nhân viên AI nhớ gì. |
11. Biểu mẫu
Phiếu đề xuất quy tắc dùng chung
Ngày đề xuất · Người đề xuất · Nội dung quy tắc · Phạm vi áp dụng · Lý do · Ví dụ minh hoạ · Xác nhận của Kế toán trưởng · Quyết định của quản trị · Ngày hiệu lực
Danh sách quy tắc đang nhớ
Số thứ tự · Nhân viên AI · Nội dung quy tắc · Ngày ghi · Người dạy · Phạm vi · Trạng thái
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bộ nhớ riêng của từng nhân viên AI | Hệ thống nhân viên AI của công ty | Cho tới khi người dạy hoặc quản trị xoá hoặc sửa | Quản trị hệ thống nhân viên AI |
| Phiếu đề xuất quy tắc chung và quyết định duyệt | Kho tài liệu công ty, thư mục Nhân viên AI | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Quản trị hệ thống nhân viên AI |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Số lần phải sửa lại cùng một lỗi | Số lỗi lặp lại sau khi đã có quy tắc trong tháng | Giảm dần theo từng tháng, tiến tới bằng 0 (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Số quy tắc được đưa vào bộ nhớ chung | Số đề xuất được quản trị duyệt trong tháng | Ít nhất 2 quy tắc mỗi tháng trong ba tháng đầu (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Thời gian duyệt quy tắc chung | Số ngày làm việc trung bình từ đề xuất tới quyết định của quản trị | Không quá 3 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |