| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHKiểm thương hiệu trước khi đăng | Mã tài liệu | QT-MKT-05 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm mọi nội dung ra công chúng đều được soát theo hướng dẫn thương hiệu, chính tả, số liệu và tên sản phẩm trước khi đăng, với danh sách sửa phân mức rõ ràng, để lỗi không lọt ra ngoài và uy tín thương hiệu được giữ ổn định.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mọi nội dung chuẩn bị ra công chúng: bài mạng xã hội, bài website, email, kịch bản video, quảng cáo, trước khi người phụ trách kênh đăng hoặc gửi.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc viết nội dung mới, việc kết luận pháp lý về nội dung quảng cáo, tài liệu nội bộ không ra ngoài, hay việc đăng bài (luôn do con người bấm).
Mức tự chủ của nhân viên AI: Tự làm Tự làm trọn, báo kết quả. Chỉ dừng khi gặp điểm bất thường.
Người cầm lái đội: Trưởng phòng Marketing (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 7.4 | Trao đổi thông tin |
| 8.2 | Yêu cầu đối với sản phẩm và dịch vụ |
| 8.6 | Thông qua sản phẩm và dịch vụ |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
- Hướng dẫn thương hiệu: tên gọi, giọng văn, màu, cam kết được phép
- Danh mục tên sản phẩm và cách viết đúng
- Bảng cam kết, ưu đãi đang có hiệu lực
- Quy chế sử dụng tên, hình ảnh và lời chứng thực của khách
- Các quy định hiện hành về quảng cáo (tra bản đang có hiệu lực, chuyển bộ phận phụ trách pháp lý khi cần kết luận)
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Phải sửa | Lỗi làm sai sự thật, sai thương hiệu hoặc gây rủi ro; nội dung không được đăng cho tới khi sửa. |
| Nên sửa | Lỗi nhỏ về văn phong hoặc trình bày; người duyệt có thể chấp nhận hoặc yêu cầu sửa. |
| Cam kết được phép | Những lời hứa, ưu đãi mà công ty cho phép nêu ra ngoài theo bảng cam kết hiện hành. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Vy · Copywriter | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Trưởng phòng Marketing (con người) | A · Chịu trách nhiệm cuối | Quyết định nội dung có đủ điều kiện đăng và chấp nhận hay bác các mục nên sửa. |
| Tác giả nội dung | R · Thực hiện | Sửa nội dung theo danh sách và trình lại. |
| Người phụ trách kênh | R · Thực hiện | Chỉ đăng hoặc gửi bản đã qua kiểm. |
| Người phụ trách pháp lý | C · Được hỏi ý kiến | Cho ý kiến khi nội dung chạm tới cam kết hoặc khẳng định cần kết luận pháp lý. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Nội dung cần kiểm: văn bản, hình ảnh, kịch bản video
- Hướng dẫn thương hiệu và danh mục tên sản phẩm trong Bộ não công ty
- Bảng cam kết, ưu đãi đang có hiệu lực
Đầu ra
- Danh sách sửa có lý do, phân hai mức phải sửa và nên sửa
- Kết luận đủ điều kiện trình duyệt hoặc cần sửa lại, ghi vào phiếu
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Tác giả nội dung | Nội dung sắp ra công chúng |
| Nhận từ | QT-MKT-02 Một nội dung gốc, nhiều kênh | Nội dung cần kiểm thương hiệu trước khi đăng |
| Giao cho | Tác giả nội dung | Danh sách sửa có lý do |
| Giao cho | Trưởng phòng Marketing (con người) | Kết quả kiểm trước khi quyết định cho đăng |
7. Lưu đồ
- 1Tiếp nhận nội dung cần kiểmVy · Copywriter
- 2Đối chiếu hướng dẫn thương hiệuVy · Copywriter
- 3Soát chính tả, số liệu và tên sản phẩmVy · Copywriter
- 4Rà yếu tố khách và nội dung nhạy cảmVy · Copywriter
- 5Lập danh sách sửa theo hai mứcVy · Copywriter
- 6Sửa và trình lạiTác giả nội dung
- 7Quyết định cho đăngTrưởng phòng Marketing (con người)
- 8Ghi nhận và bài học sau đăngVy · Copywriter
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tiếp nhận nội dung cần kiểm | Nhân viên AI Vy · Copywriter |
|
Dòng mới trong Sổ kiểm thương hiệu | Trong 1 giờ làm việc sau khi nhận | — |
| 2. Đối chiếu hướng dẫn thương hiệu | Nhân viên AI Vy · Copywriter |
|
Cột đối chiếu thương hiệu trong sổ kiểm | — | Cam kết không có trong bảng được phép là lỗi phải sửa, không tự đánh giá là chấp nhận được. |
| 3. Soát chính tả, số liệu và tên sản phẩm | Nhân viên AI Vy · Copywriter |
|
Cột soát chính tả và số liệu | Trong 2 giờ làm việc | Không tự sửa số liệu theo trí nhớ; chỉ sửa theo nguồn đã đối chiếu. |
| 4. Rà yếu tố khách và nội dung nhạy cảm | Nhân viên AI Vy · Copywriter |
|
Cột yếu tố khách và nhạy cảm | — | Chưa có xác nhận đồng ý của khách là lỗi phải sửa; nhân viên AI không kết luận về pháp lý. |
| 5. Lập danh sách sửa theo hai mức | Nhân viên AI Vy · Copywriter |
|
Danh sách sửa có lý do | Cùng ngày nhận | Mỗi lỗi nêu đúng một lần với lý do cụ thể; không trả danh sách nhỏ giọt. |
| 6. Sửa và trình lại | Con người Tác giả nội dung |
|
Bản nội dung sau khi sửa | Trong 1 ngày làm việc | Bản đã sửa phải qua kiểm lại, không đi thẳng tới đăng. |
| 7. Quyết định cho đăng | Con người Trưởng phòng Marketing (con người) |
|
Quyết định cho đăng ghi trong sổ kiểm | Trong 1 ngày làm việc | Chỉ khi có quyết định cho đăng, người phụ trách kênh mới được đăng hoặc gửi. |
| 8. Ghi nhận và bài học sau đăng | Nhân viên AI Vy · Copywriter |
|
Sổ kiểm thương hiệu đã cập nhật | Trong ngày đăng | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Nội dung cần đăng gấp ngoài giờ | Vẫn kiểm đủ hai mức lỗi; Trưởng phòng Marketing hoặc người được uỷ quyền duyệt trực tiếp, không được bỏ qua bước kiểm. |
| Hướng dẫn thương hiệu không nêu điểm đang kiểm | Đánh dấu là chưa có quy tắc, nêu phương án và để Trưởng phòng quyết; kết quả quyết được ghi bổ sung vào hướng dẫn. |
| Nội dung chứa số liệu do bên thứ ba cung cấp | Yêu cầu nguồn và ngày của số liệu; chưa có thì ghi phải sửa và không đăng cho tới khi có nguồn. |
| Tác giả không đồng ý với mục phải sửa | Chuyển Trưởng phòng Marketing quyết, ghi rõ hai quan điểm; trong lúc chờ nội dung chưa được đăng. |
| Phát hiện lỗi sau khi đã đăng | Báo ngay Trưởng phòng Marketing kèm đề xuất cách sửa hoặc gỡ; việc sửa, gỡ do người phụ trách kênh thực hiện, lỗi được ghi vào sổ để phân tích. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Lỗi thương hiệu hoặc cam kết sai lọt ra công chúng | Bắt buộc kiểm hai mức lỗi và xác nhận duyệt trước khi đăng; ghi số lỗi lọt để cải tiến. |
| Dùng hình hoặc lời của khách khi chưa được đồng ý | Mọi yếu tố khách phải có xác nhận đồng ý, kiểm ở bước riêng và coi là phải sửa nếu thiếu. |
| Nhân viên AI kết luận pháp lý thay người có trách nhiệm | Chỉ đánh dấu và chuyển; kết luận pháp lý luôn do con người. |
11. Biểu mẫu
Sổ kiểm thương hiệu
Mã nội dung · Kênh và ngày đăng dự kiến · Tác giả · Kết quả đối chiếu thương hiệu · Kết quả soát chính tả và số liệu · Yếu tố khách và nhạy cảm · Số mục phải sửa · Số mục nên sửa · Kết quả duyệt
Danh sách sửa có lý do
Vị trí trong nội dung · Nội dung lỗi · Mức: phải sửa hay nên sửa · Lý do · Đề xuất sửa · Trạng thái xử lý
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Sổ kiểm thương hiệu | Kho tài liệu công ty, thư mục Marketing | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng phòng Marketing |
| Bản nội dung được duyệt cuối cùng | Kho tài liệu công ty, thư mục Marketing theo nội dung | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng phòng Marketing |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Số lỗi lọt ra sau khi đăng | Số lỗi phát hiện sau khi đăng trong kỳ | Bằng 0 (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Thời gian kiểm một nội dung | Số giờ làm việc trung bình từ lúc nhận tới lúc trả danh sách sửa | Không quá 4 giờ (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Tỷ lệ nội dung qua kiểm ngay lần đầu | Số nội dung không có mục phải sửa chia tổng số nội dung đã kiểm | Từ 70% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |