| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHCơ hội cần bản phạm vi | Mã tài liệu | QT-LP-07 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm một cơ hội cần ước lượng công được chuyển sang phòng Triển khai với đủ thông tin, nhận lại bản phạm vi và bảng công có căn cứ, rồi mới có báo giá nháp, để người bán không báo giá theo cảm tính và không cam kết thời hạn mà đội không làm nổi.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mô hình dịch vụ khi cơ hội cần khảo sát hoặc ước lượng công trước khi báo giá: từ phiếu chuyển giao của Kinh doanh đến báo giá nháp và quyết định của người bán.
Không áp dụng: Không áp dụng cho báo giá hàng chuẩn có sẵn bảng giá, việc triển khai sau khi hợp đồng đã ký (xem quy trình Hợp đồng đã ký sang triển khai và kế toán) và việc đàm phán giá.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người duyệt theo thẩm quyền: Người bán.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 4.4 | Hệ thống quản lý chất lượng và các quá trình của hệ thống |
| 7.4 | Trao đổi thông tin |
| 8.1 | Hoạch định và kiểm soát việc thực hiện |
| 8.2 | Yêu cầu đối với sản phẩm và dịch vụ |
| 8.6 | Thông qua sản phẩm và dịch vụ |
- Khuôn chuyển giao liên phòng (phiếu chuyển giao sáu dòng)
- Bảng định mức công và đơn giá công trong Bộ não công ty
- Bảng giá dịch vụ và khung chiết khấu
- Lịch năng lực của đội triển khai
- Quy trình Chốt đến hợp đồng
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Phiếu chuyển giao sáu dòng | Phiếu gồm mục tiêu, bối cảnh, đầu vào, đầu ra, xong khi, không được; thiếu dòng nào thì chưa được chuyển. |
| Bản phạm vi | Văn bản mô tả việc sẽ làm, việc không làm, giả định và câu hỏi còn mở. |
| Bảng ước lượng công | Bảng số công theo hạng mục, kèm cách tính và mức bất định. |
| Câu hỏi còn mở | Điều chưa rõ từ khách, ảnh hưởng đến phạm vi hoặc số công. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Quân · Trưởng nhóm Sales | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI Phong · Trợ lý Khảo sát & Phạm vi | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI Việt · Trưởng dịch vụ | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI Trang · Trợ lý Báo giá | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Người bán | A · Chịu trách nhiệm cuối | Chịu trách nhiệm giá, duyệt báo giá và gửi cho khách. |
| Trưởng dịch vụ (con người) | R · Thực hiện | Xác nhận đội có nhận được trong thời gian khách cần và cam kết thời hạn. |
| Nhân viên khảo sát | C · Được hỏi ý kiến | Làm rõ câu hỏi còn mở với khách khi cần. |
| Trưởng nhóm kinh doanh | I · Được thông báo | Được báo cơ hội lớn hoặc cơ hội bị từ chối vì năng lực. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Nhu cầu của khách ghi nguyên văn
- Hạn khách cần và ngân sách nếu biết
- Bảng định mức công, bảng giá trong Bộ não công ty
- Lịch năng lực của đội triển khai
Đầu ra
- Bản phạm vi và bảng ước lượng công kèm câu hỏi còn mở
- Nhận định của Trưởng dịch vụ về khả năng nhận việc
- Báo giá nháp đã được người bán duyệt
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Người bán | Cơ hội cần ước lượng công trước khi báo giá |
| Giao cho | QT-DV-01 Bản phạm vi từ nhu cầu của khách | Phiếu chuyển giao: khách, nhu cầu, hạn, ngân sách |
| Giao cho | QT-KD-03 Soạn báo giá nháp | Bản phạm vi và bảng công làm căn cứ báo giá |
| Giao cho | Người bán | Báo giá nháp để duyệt giá và gửi khách |
7. Lưu đồ
- 1Lập phiếu chuyển giaoQuân · Trưởng nhóm Sales
- 2Người bán xác nhận phiếuNgười bán
- 3Bên nhận nhắc lại và kiểm đầu vàoPhong · Trợ lý Khảo sát & Phạm vi
- 4Viết bản phạm vi và bảng côngPhong · Trợ lý Khảo sát & Phạm vi
- 5Đối chiếu năng lực độiViệt · Trưởng dịch vụ
- 6Xác nhận khả năng nhận việcTrưởng dịch vụ (con người)
- 7Soạn báo giá nhápTrang · Trợ lý Báo giá
- 8Duyệt giá và gửi kháchNgười bán
- 9Xác nhận nhận đủ và đóng phiếuQuân · Trưởng nhóm Sales
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Lập phiếu chuyển giao | Nhân viên AI Quân · Trưởng nhóm Sales |
|
Phiếu chuyển giao nháp | Trong ngày cơ hội cần ước lượng | Nhu cầu của khách giữ nguyên văn, không diễn giải. |
| 2. Người bán xác nhận phiếu | Con người Người bán |
|
Xác nhận trên phiếu | Trong ngày làm việc | Điều kiện chuyển: phiếu đủ sáu dòng và cơ hội còn đang mở. |
| 3. Bên nhận nhắc lại và kiểm đầu vào | Nhân viên AI Phong · Trợ lý Khảo sát & Phạm vi |
|
Xác nhận nhận đủ hoặc phiếu trả lại | Trong 4 giờ làm việc (đề xuất ban đầu) | Phiếu thiếu không được vào ước lượng. |
| 4. Viết bản phạm vi và bảng công | Nhân viên AI Phong · Trợ lý Khảo sát & Phạm vi |
|
Bản phạm vi và bảng ước lượng công | Trong 2 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Số công lấy từ bảng định mức của công ty, không từ kiến thức chung. |
| 5. Đối chiếu năng lực đội | Nhân viên AI Việt · Trưởng dịch vụ |
|
Bảng đối chiếu năng lực | Trong 1 ngày làm việc từ khi có bảng công | Chỉ nêu dữ kiện và khả năng, không cam kết thời hạn với bất kỳ ai. |
| 6. Xác nhận khả năng nhận việc | Con người Trưởng dịch vụ (con người) |
|
Xác nhận của Trưởng dịch vụ | Trong 1 ngày làm việc | Thời hạn cam kết do người bán và Trưởng dịch vụ quyết, nhân viên AI không cam kết. |
| 7. Soạn báo giá nháp | Nhân viên AI Trang · Trợ lý Báo giá |
|
Báo giá nháp và phiếu trình duyệt | Trong 1 ngày làm việc từ khi có xác nhận | Giá lấy từ bảng giá công ty; điểm ngoài bảng giá ghi rõ để người bán quyết. |
| 8. Duyệt giá và gửi khách | Con người Người bán |
|
Báo giá đã duyệt và bằng chứng gửi | Theo hạn khách cần | Giá và thời hạn cam kết do người quyết, báo giá chỉ rời công ty khi được duyệt. |
| 9. Xác nhận nhận đủ và đóng phiếu | Nhân viên AI Quân · Trưởng nhóm Sales |
|
Phiếu đã đóng | Cùng ngày | Việc chỉ đóng khi bên nhận xác nhận nhận đủ. |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Khách chưa rõ nhu cầu, câu hỏi còn mở quá nhiều | Khảo sát nêu danh sách câu hỏi và đề nghị người bán làm rõ với khách; chỉ ước lượng khoảng số công và ghi rõ độ bất định. |
| Đội không nhận được trong thời gian khách cần | Trưởng dịch vụ nêu phương án: dời mốc, giảm phạm vi hoặc thuê ngoài; người bán chọn và nói chuyện với khách. |
| Khách đổi nhu cầu sau khi phiếu đã chuyển | Lập phiếu mới ghi điểm thay đổi, huỷ bảng công cũ; không sửa chồng lên phiếu cũ. |
| Ngân sách khách thấp hơn nhiều so với bảng công | Nêu chênh lệch trong phiếu trình duyệt kèm phương án thu hẹp phạm vi; không tự hạ số công. |
| Hạn khách cần sát hơn thời gian khảo sát | Ưu tiên phần khảo sát tối thiểu để người bán biết khả thi hay không và báo người bán ngay. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Báo giá thấp hơn công thực tế, dự án lỗ ngay từ đầu | Số công lấy từ bảng định mức và được Trưởng dịch vụ đối chiếu năng lực trước khi soạn giá. |
| Cam kết thời hạn vượt năng lực đội | Thời hạn chỉ do người bán và Trưởng dịch vụ cam kết sau bước xác nhận khả năng. |
| Phạm vi mơ hồ gây tranh cãi sau này | Bản phạm vi nêu rõ việc không làm, giả định và câu hỏi còn mở. |
11. Biểu mẫu
Phiếu chuyển giao sáu dòng
Số phiếu · Ngày chuyển · Người chuyển · Người nhận · Mục tiêu · Bối cảnh (mã khách, mã đơn, mã phiếu) · Đầu vào · Đầu ra · Xong khi · Không được · Xác nhận đã nhận đủ
Bản phạm vi và bảng ước lượng công
Khách và cơ hội · Việc làm · Việc không làm · Giả định · Hạng mục · Số công ước lượng · Cách tính · Mức bất định · Câu hỏi còn mở · Người lập và ngày
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Phiếu chuyển giao đã đóng | Kho tài liệu công ty, thư mục Cơ hội và báo giá | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng nhóm kinh doanh |
| Bản phạm vi và bảng ước lượng công | Kho tài liệu công ty, thư mục Cơ hội và báo giá | Theo thời hạn lưu hồ sơ báo giá của công ty | Trưởng dịch vụ |
| Báo giá đã duyệt | Kho tài liệu công ty, thư mục Cơ hội và báo giá | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Người bán |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Thời gian từ phiếu đủ đến có báo giá nháp | Số ngày làm việc trung bình từ khi bên nhận xác nhận đủ đến khi có báo giá nháp | Không quá 4 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Độ lệch giữa công ước lượng và công thực tế | Chênh lệch phần trăm giữa số công ước lượng và số công thực tế của dự án đã đóng | Không quá 20% (đề xuất ban đầu) | Hằng quý |
| Tỷ lệ phiếu không bị trả lại | Số phiếu không bị trả vì thiếu thông tin chia tổng số phiếu | Từ 90% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |