| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHSo sánh phương án trước một quyết định | Mã tài liệu | QT-BGD-05 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm lãnh đạo chọn giữa các phương án dựa trên bảng so sánh có tiêu chí rõ, chi phí, lợi ích và rủi ro từng phương án, với mọi giả định được ghi tên và chỉ ra giả định nào sai sẽ đổi kết luận, để quyết định có căn cứ và truy lại được.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho các quyết định lựa chọn có nhiều phương án như tự làm hay thuê ngoài, mở rộng hay giữ nguyên, do ban giám đốc yêu cầu phân tích trước khi quyết.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc ra quyết định (do con người thực hiện), tính giá báo khách, và thẩm định pháp lý của phương án (do người có chuyên môn pháp lý kết luận).
Mức tự chủ của nhân viên AI: Người quyết Chuẩn bị đủ hồ sơ và phương án. Quyết định là của con người.
Người cầm lái đội: Giám đốc. Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Giám đốc.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 6.1 | Hành động giải quyết rủi ro và cơ hội |
| 9.1.3 | Phân tích và đánh giá |
| 8.1 | Hoạch định và kiểm soát việc thực hiện |
| 9.3 | Xem xét của lãnh đạo |
- Bảng thẩm quyền quyết định và hạn mức duyệt theo cấp
- Danh mục chỉ số và nguồn đã thống nhất trong Bộ não công ty
- Mục tiêu quý và kế hoạch hiện hành
- Khuôn Báo cáo có nguồn của công ty
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Phương án | Một cách làm cụ thể, loại trừ nhau với phương án khác; luôn có phương án "giữ nguyên" để so. |
| Giả định | Điều được coi là đúng để tính toán nhưng chưa được xác nhận bằng số liệu thật. |
| Giả định then chốt | Giả định mà nếu sai thì thứ tự ưu tiên giữa các phương án thay đổi. |
| Mức độ chắc chắn | Mức đánh giá của người phân tích về độ tin cậy của khuyến nghị: cao, vừa hoặc thấp, kèm lý do. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Vinh · Trợ lý Phân tích | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI Kim · Trợ lý Số liệu | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Giám đốc | A · Chịu trách nhiệm cuối | Chọn phương án và chịu trách nhiệm về quyết định. |
| Người yêu cầu phân tích | R · Thực hiện | Nêu rõ quyết định cần đưa ra, thời hạn và ràng buộc. |
| Trưởng phòng liên quan | C · Được hỏi ý kiến | Cung cấp số liệu và xác nhận hoặc bác giả định thuộc phòng mình. |
| Chuyên viên pháp chế hoặc tài chính | C · Được hỏi ý kiến | Kết luận phần pháp lý hoặc tài chính khi phương án đụng tới. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Yêu cầu phân tích: quyết định cần đưa ra, thời hạn, ràng buộc
- Số liệu nội bộ liên quan, chỉ đọc
- Mục tiêu và kế hoạch hiện hành
Đầu ra
- Bảng so sánh phương án kèm các giả định then chốt
- Khuyến nghị kèm mức độ chắc chắn
- Danh sách giả định cần xác nhận
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Người yêu cầu phân tích | Câu hỏi cần quyết và các phương án đang cân nhắc |
| Giao cho | Giám đốc | Bảng so sánh phương án kèm các giả định then chốt |
7. Lưu đồ
- 1Làm rõ quyết định cần đưa raVinh · Trợ lý Phân tích
- 2Liệt kê phương án và tiêu chíVinh · Trợ lý Phân tích
- 3Thu số liệu nội bộKim · Trợ lý Số liệu
- 4Ước tính chi phí, lợi ích, rủi roVinh · Trợ lý Phân tích
- 5Kiểm độ nhạy của giả địnhVinh · Trợ lý Phân tích
- 6Soạn khuyến nghị và phiếu trìnhVinh · Trợ lý Phân tích
- 7Trưởng phòng liên quan xác nhận số liệuTrưởng phòng liên quan
- 8Chọn phương ánGiám đốc
- 9Lưu và theo dõi giả địnhVinh · Trợ lý Phân tích
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Làm rõ quyết định cần đưa ra | Nhân viên AI Vinh · Trợ lý Phân tích |
|
Phiếu yêu cầu phân tích | Trong 1 ngày làm việc | Quyết định chưa rõ thì dừng và hỏi, không đoán. |
| 2. Liệt kê phương án và tiêu chí | Nhân viên AI Vinh · Trợ lý Phân tích |
|
Danh sách phương án và tiêu chí đã xác nhận | — | Tiêu chí do người yêu cầu xác nhận, không tự chọn cho vừa kết luận. |
| 3. Thu số liệu nội bộ | Nhân viên AI Kim · Trợ lý Số liệu |
|
Bảng số liệu đầu vào | — | Không đọc dữ liệu lương và nhân sự khi chưa được cấp quyền cho việc này. |
| 4. Ước tính chi phí, lợi ích, rủi ro | Nhân viên AI Vinh · Trợ lý Phân tích |
|
Bảng ước tính và danh sách giả định | — | Không trình một con số dự báo đơn lẻ như sự thật. |
| 5. Kiểm độ nhạy của giả định | Nhân viên AI Vinh · Trợ lý Phân tích |
|
Bảng độ nhạy | — | Mỗi giả định then chốt có người xác nhận được và cách xác nhận. |
| 6. Soạn khuyến nghị và phiếu trình | Nhân viên AI Vinh · Trợ lý Phân tích |
|
Bảng so sánh phương án và phiếu trình | Theo hạn quyết của người yêu cầu | Khuyến nghị chỉ mang tính tham khảo; lựa chọn là việc của lãnh đạo. |
| 7. Trưởng phòng liên quan xác nhận số liệu | Con người Trưởng phòng liên quan |
|
Xác nhận hoặc sửa giả định | Trong 2 ngày làm việc | Giả định bị bác thì nhân viên AI tính lại và nêu rõ đã đổi gì. |
| 8. Chọn phương án | Con người Giám đốc |
|
Quyết định chọn phương án | Theo hạn quyết | Việc chọn phương án và mọi cam kết đi kèm do con người quyết. |
| 9. Lưu và theo dõi giả định | Nhân viên AI Vinh · Trợ lý Phân tích |
|
Hồ sơ quyết định | Trong 1 ngày làm việc sau quyết định | Giả định sai được ghi lại để lần phân tích sau dùng. |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Thiếu số liệu để ước tính | Nêu rõ số nào chưa có, đưa khoảng giá trị kèm giả định, hạ mức độ chắc chắn xuống thấp; đề nghị người yêu cầu cho thêm thời gian hoặc chấp nhận quyết với mức chắc chắn thấp. |
| Lãnh đạo yêu cầu kết luận ngay khi chưa đủ số | Đưa kết luận sơ bộ kèm cảnh báo và danh sách giả định chưa xác nhận; lãnh đạo ghi nhận đã quyết với thông tin chưa đủ. |
| Phương án đụng tới vấn đề pháp lý hoặc thuế | Chỉ nêu vấn đề cần hỏi; kết luận pháp lý hoặc thuế do người có chuyên môn đưa ra, không tính theo số tự suy. |
| Các phương án sát nhau, khó phân biệt | Nói rõ chênh lệch nằm trong sai số của giả định, đề xuất tiêu chí khác hoặc làm thử quy mô nhỏ nếu có thể. |
| Quyết định liên quan tới tiền lớn hoặc không đảo ngược | Đánh dấu cần xem xét kỹ và theo hạn mức duyệt theo cấp; người duyệt theo bảng thẩm quyền. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Giả định sai làm kết luận sai | Mọi giả định ghi riêng, chỉ ra giả định then chốt, kiểm độ nhạy trước khi khuyến nghị. |
| Khuyến nghị bị coi như quyết định | Phiếu trình ghi rõ khuyến nghị chỉ mang tính tham khảo; chỉ lãnh đạo chọn phương án. |
| Thiên lệch do số liệu chỉ từ một phía | Xác nhận giả định với phòng liên quan, luôn có phương án giữ nguyên để đối chiếu. |
| Lộ số liệu nhạy cảm trong bảng so sánh | Chỉ đưa số cần cho việc so sánh, lưu trong thư mục phân quyền của ban giám đốc. |
11. Biểu mẫu
Phiếu yêu cầu phân tích phương án
Quyết định cần đưa ra · Người quyết · Hạn quyết · Ràng buộc · Phương án đã biết · Người yêu cầu
Bảng so sánh phương án
Phương án · Chi phí ước tính và khoảng giá trị · Lợi ích ước tính · Rủi ro chính · Điểm theo từng tiêu chí · Giả định then chốt · Mức độ chắc chắn
Danh sách giả định
Số thứ tự · Giả định · Căn cứ hoặc ghi chưa có · Người xác nhận · Kết quả xác nhận · Có phải giả định then chốt
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Hồ sơ quyết định kèm bảng so sánh | Kho tài liệu công ty, thư mục Ban giám đốc, theo năm | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Chánh văn phòng |
| Danh sách giả định và kết quả kiểm lại | Kho tài liệu công ty, thư mục Ban giám đốc | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Chánh văn phòng |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ quyết định lớn có bảng so sánh | Số quyết định lớn có bảng so sánh chia tổng số quyết định lớn | Từ 90% (đề xuất ban đầu) | Hằng quý |
| Tỷ lệ giả định then chốt bị sai về sau | Số giả định then chốt kiểm lại thấy sai chia tổng số giả định then chốt đã kiểm | Theo dõi 2 quý đầu để đặt ngưỡng (đề xuất ban đầu) | Hằng quý |
| Thời gian từ yêu cầu tới phiếu trình | Số ngày làm việc trung bình từ khi yêu cầu rõ tới khi có phiếu trình | Không quá 5 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |