| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHHàng chậm bán và hàng cận hạn | Mã tài liệu | QT-KHO-03 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Giúp công ty thấy sớm số vốn đang nằm trong hàng bán chậm và hàng sắp hết hạn để kịp xử lý bằng khuyến mãi, bán kèm hay trả nhà cung cấp, trước khi hàng mất giá hoặc phải huỷ, đồng thời giữ thông tin giá vốn trong phạm vi được phép.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mọi mã hàng và lô hàng còn tồn kho: mã không bán được trong 60 và 90 ngày, lô còn dưới ngưỡng ngày hạn dùng công ty đặt. Chạy đầu mỗi tháng hoặc trước một đợt khuyến mãi.
Không áp dụng: Không áp dụng cho quyết định giảm giá, thanh lý, huỷ hàng hay trả nhà cung cấp (do người có thẩm quyền quyết), và cảnh báo hàng sắp hết (xem quy trình Cảnh báo tồn thấp).
Mức tự chủ của nhân viên AI: Tự làm Tự làm trọn, báo kết quả. Chỉ dừng khi gặp điểm bất thường.
Người cầm lái đội: Thủ kho. Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 8.5.4 | Bảo toàn |
| 8.7 | Kiểm soát đầu ra không phù hợp |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
| 6.1 | Hành động giải quyết rủi ro và cơ hội |
- Bảng tham số kho trong Bộ não công ty: ngưỡng ngày hạn dùng, quy tắc phân nhóm chậm bán
- Quy chế xử lý hàng tồn đọng và thanh lý của công ty
- Quy chế bảo quản hàng hoá trong kho
- Quy trình Kiểm soát hàng không phù hợp
- Chính sách giá và khuyến mãi của công ty
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Hàng chậm bán | Mã hàng không phát sinh bán ra trong 60 ngày (chậm) hoặc 90 ngày (rất chậm) gần nhất. |
| Hàng cận hạn | Lô hàng còn số ngày hạn dùng ít hơn ngưỡng công ty đặt trong Bộ não công ty. |
| Vốn đang nằm | Giá trị tồn của mã hoặc lô theo giá vốn, chỉ hiển thị trong phòng Kho và Kế toán. |
| Thanh lý | Bán hoặc xử lý hàng tồn đọng theo quyết định của người có thẩm quyền, thường dưới giá thông thường. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Hân · Trợ lý Tồn kho | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Thủ kho | R · Thực hiện | Soát tình trạng thực tế của hàng trên danh sách, bảo quản và thực hiện việc xuất, nhập khi có quyết định. |
| Trưởng phòng Kinh doanh | C · Được hỏi ý kiến | Đề xuất hướng bán: giảm giá, bán kèm, chương trình khuyến mãi cho nhóm hàng chậm. |
| Kế toán | C · Được hỏi ý kiến | Soát giá trị tồn, trích lập dự phòng và hạch toán khi thanh lý hoặc huỷ. |
| Giám đốc | A · Chịu trách nhiệm cuối | Quyết định thanh lý, huỷ hàng, trả nhà cung cấp và mọi mức giảm giá vượt thẩm quyền của Kinh doanh. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Số tồn theo mã và theo lô, kèm hạn dùng, từ phần mềm bán hàng - kho
- Lịch sử bán 60 và 90 ngày của từng mã hàng
- Ngưỡng ngày hạn dùng và quy tắc phân nhóm trong Bộ não công ty
Đầu ra
- Bảng hàng chậm bán và cận hạn, xếp theo vốn đang nằm từ cao xuống thấp
- Gợi ý hướng xử lý cho từng nhóm để người có thẩm quyền chọn
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Phần mềm bán hàng – kho | Tồn theo mã, ngày nhập, hạn dùng và tốc độ bán |
| Giao cho | Giám đốc | Bảng hàng chậm bán và cận hạn, xếp theo vốn đang nằm |
| Giao cho | Trưởng phòng Kinh doanh | Mã hàng nên đưa vào chương trình bán |
7. Lưu đồ
- 1Lấy số liệu tồn và bánHân · Trợ lý Tồn kho
- 2Liệt kê hàng chậm bánHân · Trợ lý Tồn kho
- 3Liệt kê hàng cận hạnHân · Trợ lý Tồn kho
- 4Xếp theo vốn đang nằmHân · Trợ lý Tồn kho
- 5Gợi ý hướng xử lýHân · Trợ lý Tồn kho
- 6Thủ kho soát thực tếThủ kho
- 7Giám đốc quyết định hướng xử lýGiám đốc
- 8Theo dõi thực hiện và ghi kết quảHân · Trợ lý Tồn kho
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Lấy số liệu tồn và bán | Nhân viên AI Hân · Trợ lý Tồn kho |
|
Bảng số liệu đầu vào đầu tháng | Trước 9:00 ngày 1 hằng tháng | Số tồn chỉ lấy từ phần mềm kho; lô thiếu hạn dùng thì đánh dấu để thủ kho bổ sung. |
| 2. Liệt kê hàng chậm bán | Nhân viên AI Hân · Trợ lý Tồn kho |
|
Bảng hàng chậm bán | Trong 2 giờ làm việc | Mã có hàng đang bị giữ cho hợp đồng hoặc đơn đặt trước không tính là chậm bán. |
| 3. Liệt kê hàng cận hạn | Nhân viên AI Hân · Trợ lý Tồn kho |
|
Bảng hàng cận hạn và quá hạn | Trong 2 giờ làm việc | Lô quá hạn phải hiện ở nhóm riêng, không gộp với cận hạn. |
| 4. Xếp theo vốn đang nằm | Nhân viên AI Hân · Trợ lý Tồn kho |
|
Bảng tổng hợp hàng chậm bán và cận hạn | — | Giá vốn và giá trị tồn chỉ hiện trong bản gửi phòng Kho và Kế toán; bản gửi bộ phận khác chỉ có mã, số lượng và số ngày. |
| 5. Gợi ý hướng xử lý | Nhân viên AI Hân · Trợ lý Tồn kho |
|
Phiếu gợi ý hướng xử lý | Trước 12:00 ngày 1 hằng tháng | Gợi ý phải bám Quy chế xử lý hàng tồn đọng; không ghi mức giảm giá khi chưa có chính sách. |
| 6. Thủ kho soát thực tế | Con người Thủ kho |
|
Xác nhận của thủ kho trên bảng | Trong 2 ngày làm việc | Hàng quá hạn phải được tách khỏi khu hàng bán được ngay khi phát hiện. |
| 7. Giám đốc quyết định hướng xử lý | Con người Giám đốc |
|
Quyết định xử lý hàng tồn đọng | Trong 5 ngày làm việc | Huỷ hàng, thanh lý, trả nhà cung cấp chỉ thực hiện khi có quyết định bằng văn bản của người có thẩm quyền. |
| 8. Theo dõi thực hiện và ghi kết quả | Nhân viên AI Hân · Trợ lý Tồn kho |
|
Bảng kết quả xử lý hàng tồn đọng | Cuối mỗi tháng | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Hàng chậm bán do chưa có đợt bán nhưng sắp có khuyến mãi | Giữ trong bảng nhưng ghi chú theo kế hoạch khuyến mãi, để Kinh doanh xác nhận có tính là chậm bán kỳ này không. |
| Lô quá hạn vẫn còn trên kệ bán | Báo ngay thủ kho để tách khỏi khu bán hàng; nhân viên AI không tự đánh dấu huỷ, việc huỷ do người có thẩm quyền quyết. |
| Thiếu hạn dùng hoặc lô của hàng trong phần mềm | Nêu danh sách mã thiếu thông tin cho thủ kho bổ sung; không suy đoán hạn dùng. |
| Muốn xem giá vốn để bàn với bộ phận khác | Chỉ chia sẻ mã, số lượng, số ngày với bộ phận ngoài Kho và Kế toán; giá vốn chỉ mở khi Giám đốc cho phép. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Hàng hết hạn bị bán ra hoặc xuất đi | Danh sách lô cận hạn và quá hạn được gửi thủ kho mỗi tháng; lô quá hạn tách khỏi khu bán hàng. |
| Lộ giá vốn và giá trị tồn ra ngoài phạm vi được phép | Bản gửi ngoài phòng Kho và Kế toán lược bỏ cột giá vốn và giá trị. |
| Gợi ý bị hiểu là quyết định, dẫn tới giảm giá hay thanh lý chưa duyệt | Mọi bảng ghi rõ chỉ là gợi ý; thực hiện chỉ khi có quyết định văn bản. |
11. Biểu mẫu
Bảng hàng chậm bán và cận hạn
Kỳ báo cáo · Mã hàng · Lô · Số lượng tồn · Số ngày không bán · Hạn dùng và số ngày còn lại · Giá trị tồn · Nhóm · Gợi ý hướng xử lý
Quyết định xử lý hàng tồn đọng
Số quyết định · Ngày quyết · Mã hàng và lô · Số lượng · Hướng xử lý · Mức giảm giá hoặc giá thanh lý · Người thực hiện · Hạn hoàn thành · Người quyết định
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bảng hàng chậm bán và cận hạn hằng tháng | Kho tài liệu công ty, thư mục Kho (hạn chế quyền: Kho và Kế toán) | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Thủ kho |
| Quyết định xử lý hàng tồn đọng | Kho tài liệu công ty, thư mục Ban giám đốc và Kho | Theo thời hạn lưu chứng từ kế toán do pháp luật quy định (tra bảng tham số) | Giám đốc |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Giá trị tồn trên 90 ngày | Tổng giá trị tồn của mã không bán được trong 90 ngày cuối tháng | Giảm so với tháng trước (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Giá trị hàng hết hạn phải huỷ | Tổng giá trị lô quá hạn bị huỷ trong tháng | Giảm dần qua từng quý (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Tỷ lệ lô cận hạn được xử lý kịp | Số lô cận hạn được xử lý trước hạn chia tổng số lô cận hạn trong tháng | Từ 90% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |