Dùng thử miễn phí
← Kinh doanh · Danh mục quy trình

Chuẩn bị trước cuộc gọi hoặc buổi gặp

Bảo đảm người bán bước vào mỗi cuộc gọi hoặc buổi gặp khách với đủ bối cảnh: lịch sử deal, nhu cầu, điểm vướng, người có ảnh hưởng, câu hỏi nên hỏi và rủi ro cần tránh, để cuộc gặp có kết quả và bước tiếp theo rõ ràng.

Nhận bộ file Word
[TÊN CÔNG TY]QUY TRÌNHChuẩn bị trước cuộc gọi hoặc buổi gặpMã tài liệuQT-KD-02
Phiên bản1.0
Ngày hiệu lực[ngày ban hành]
Soạn thảoSoát xétPhê duyệt
[họ tên, chức danh][họ tên, chức danh][họ tên, chức danh]

Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.

1. Mục đích

Bảo đảm người bán bước vào mỗi cuộc gọi hoặc buổi gặp khách với đủ bối cảnh: lịch sử deal, nhu cầu, điểm vướng, người có ảnh hưởng, câu hỏi nên hỏi và rủi ro cần tránh, để cuộc gặp có kết quả và bước tiếp theo rõ ràng.

2. Phạm vi áp dụng

Áp dụng: Áp dụng cho các cuộc gọi và buổi gặp đã có lịch với khách hoặc khách tiềm năng đang có bản ghi trong phần mềm quản lý khách hàng, chuẩn bị trong khoảng 30 đến 60 phút trước giờ hẹn.

Không áp dụng: Không áp dụng cho việc theo dõi sau buổi họp (xem quy trình Theo dõi sau buổi họp), việc soạn báo giá, và các cuộc gọi hỗ trợ kỹ thuật của khách đang dùng dịch vụ.

Mức tự chủ của nhân viên AI: Tự làm Tự làm trọn, báo kết quả. Chỉ dừng khi gặp điểm bất thường.

Người cầm lái đội: Trưởng nhóm Sales (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.

3. Tài liệu viện dẫn

Điều khoản ISO 9001:2015Nội dung
8.2Yêu cầu đối với sản phẩm và dịch vụ
7.4Trao đổi thông tin
9.1Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá
  • Lịch hẹn của người bán và bản ghi deal trong phần mềm quản lý khách hàng
  • Quy trình Rà pipeline hằng tuần
  • Chính sách bảo vệ thông tin cá nhân của khách hàng trong công ty

4. Thuật ngữ

Thuật ngữNghĩa
Bản tóm tắt một trangTài liệu chuẩn bị gồm bối cảnh deal, nhu cầu, điểm vướng, người có ảnh hưởng, ba câu hỏi và một rủi ro.
Người có ảnh hưởngNgười trong phía khách không ký quyết định nhưng ảnh hưởng tới lựa chọn, như người dùng chính hoặc người phụ trách kỹ thuật.
Bước tiếp theo rõ ràngViệc cụ thể, có người làm và có ngày, được hai bên đồng ý khi kết thúc cuộc gọi hoặc buổi gặp.

5. Trách nhiệm

Vai tròRACITrách nhiệm
Nhân viên AI Khoa · Trợ lý PipelineR · Thực hiệnThực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết.
Nhân viên kinh doanhR · Thực hiệnĐọc bản chuẩn bị, bổ sung hiểu biết riêng và dẫn dắt cuộc gặp.
Trưởng nhóm Sales (con người)A · Chịu trách nhiệm cuốiBảo đảm người bán có bản chuẩn bị cho các cuộc hẹn quan trọng và rà chất lượng chuẩn bị.

6. Đầu vào và đầu ra

Đầu vào

  • Lịch hẹn của người bán kèm khách, giờ và hình thức gặp
  • Lịch sử deal, email và ghi chú các lần trước trong phần mềm quản lý khách hàng

Đầu ra

  • Bản tóm tắt một trang gửi người bán trước giờ hẹn
  • Danh sách thông tin còn thiếu mà người bán cần hỏi thêm

Nhận từ đâu, giao cho ai

ChiềuNơi gửi hoặc nơi nhậnNội dung
Nhận từNhân viên kinh doanhLịch hẹn với khách
Giao choNhân viên kinh doanhBản tóm tắt một trang trước buổi gặp

7. Lưu đồ

  1. 1Nhận lịch hẹnKhoa · Trợ lý Pipeline
  2. 2Gom lịch sửKhoa · Trợ lý Pipeline
  3. 3Tóm tắt nhu cầu và điểm vướngKhoa · Trợ lý Pipeline
  4. 4Soạn câu hỏi và cảnh báoKhoa · Trợ lý Pipeline
  5. 5Gửi bản chuẩn bị cho người bánKhoa · Trợ lý Pipeline
  6. 6Đọc và bổ sungNhân viên kinh doanh
  7. 7Ghi kết quả và bước tiếp theoNhân viên kinh doanh

Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết

8. Nội dung quy trình

BướcNgười làmNội dungHồ sơThời hạnĐiểm kiểm soát
1. Nhận lịch hẹnNhân viên AI Khoa · Trợ lý Pipeline
  • Đọc lịch của người bán, lọc các cuộc hẹn với khách có bản ghi trong phần mềm quản lý khách hàng.
  • Xác định deal, người tham dự phía khách và mục đích cuộc hẹn nếu có ghi trong lời mời.
Danh sách cuộc hẹn cần chuẩn bịTừ 60 phút trước giờ hẹnCuộc hẹn không gắn được với khách nào thì hỏi người bán, không đoán.
2. Gom lịch sửNhân viên AI Khoa · Trợ lý Pipeline
  • Tập hợp lịch sử deal: giai đoạn, giá trị, các báo giá đã gửi, email và ghi chú của các lần trước.
  • Chỉ đọc; không ghi hay sửa gì vào deal trong bước này.
Bản gom lịch sử—Hộp thư và lịch chỉ đọc; không mở thư không liên quan tới khách đang chuẩn bị.
3. Tóm tắt nhu cầu và điểm vướngNhân viên AI Khoa · Trợ lý Pipeline
  • Tóm tắt nhu cầu khách đã nêu, điểm vướng chưa giải quyết và cam kết hai bên đã hứa với nhau.
  • Nêu rõ người quyết định và người có ảnh hưởng, đánh dấu người chưa từng tiếp xúc.
  • Điều chưa có trong hồ sơ thì ghi chưa rõ, không bổ sung bằng suy đoán.
Phần tóm tắt trong bản chuẩn bị——
4. Soạn câu hỏi và cảnh báoNhân viên AI Khoa · Trợ lý Pipeline
  • Đề xuất đúng 3 câu hỏi nên hỏi, mỗi câu gắn với một khoảng trống thông tin của deal.
  • Nêu 1 rủi ro cần tránh, ví dụ hứa giá hay thời hạn khi chưa được duyệt, nhắc lại điều khách đã phàn nàn.
Phần câu hỏi và rủi ro trong bản chuẩn bị—Không đề xuất mức giá hay chiết khấu trong bản chuẩn bị.
5. Gửi bản chuẩn bị cho người bánNhân viên AI Khoa · Trợ lý Pipeline
  • Gộp thành bản tóm tắt một trang, đọc được trong ba phút, gửi người bán qua kênh nội bộ.
  • Cuộc hẹn quan trọng không có đủ lịch sử để chuẩn bị thì báo người bán ngay để họ tự rà.
Bản tóm tắt một trangKhông muộn hơn 30 phút trước giờ hẹnBản chuẩn bị chỉ gửi người bán nội bộ, không gửi cho khách.
6. Đọc và bổ sungCon người Nhân viên kinh doanh
  • Đọc bản chuẩn bị, sửa chỗ nhân viên AI hiểu sai và bổ sung điều chỉ có người bán biết.
  • Báo lại nếu có điểm sai để nhân viên AI ghi thành quy tắc.
Ghi chú sửa của người bánTrước giờ hẹn—
7. Ghi kết quả và bước tiếp theoCon người Nhân viên kinh doanh
  • Sau cuộc gặp, ghi vào deal kết quả chính và bước tiếp theo gồm việc, người làm, ngày hẹn.
  • Cuộc gặp không có bước tiếp theo thì ghi lý do để Trưởng nhóm Sales biết khi rà pipeline.
Ghi chú bước tiếp theo trong dealTrong ngày diễn ra cuộc gặpCuộc gặp không có bước tiếp theo được đánh dấu để rà trong pipeline tuần.

9. Xử lý ngoại lệ

Tình huốngCách xử lý
Khách mới hoàn toàn, chưa có lịch sử trong phần mềmLàm bản chuẩn bị ngắn từ lead và thông tin công khai của doanh nghiệp, ghi rõ chưa có lịch sử và đề xuất ba câu hỏi khám phá nhu cầu.
Lịch hẹn được đặt sát giờ, dưới 30 phútGửi bản rút gọn gồm tình trạng deal, điều đã hứa và một rủi ro; ghi rõ là bản rút gọn.
Lịch sử email mâu thuẫn với ghi chú trong dealNêu cả hai nguồn trong mục cần chú ý và để người bán xác nhận, không tự chọn bên đúng.
Cuộc hẹn bị hoãn hoặc đổi người tham dựCập nhật bản chuẩn bị theo lịch mới, gửi lại và nêu rõ phần đã đổi.

10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát

Rủi roBiện pháp kiểm soát
Thông tin lịch sử sai hoặc cũ làm người bán hứa nhầmMọi dữ kiện ghi ngày và nguồn; điều chưa chắc ghi chưa rõ; người bán rà trước khi gặp.
Lộ nội dung nhạy cảm của khách ra ngoàiBản chuẩn bị chỉ gửi nội bộ; hộp thư và lịch chỉ đọc.
Chuẩn bị xong nhưng cuộc gặp vẫn không có bước tiếp theoBước ghi kết quả bắt buộc; đo tỷ lệ cuộc gọi có bước tiếp theo rõ ràng.

11. Biểu mẫu

BM-KD-02-01

Bản tóm tắt chuẩn bị cuộc gặp

Khách và deal · Giờ hẹn và hình thức · Người tham dự phía khách · Giai đoạn và giá trị deal · Nhu cầu và điểm vướng · Cam kết đã hứa · Ba câu hỏi nên hỏi · Rủi ro cần tránh · Thông tin còn thiếu

BM-KD-02-02

Ghi chú kết quả cuộc gặp

Deal · Ngày cuộc gặp · Nội dung chính · Bước tiếp theo · Người làm · Ngày hẹn

12. Hồ sơ lưu

Hồ sơNơi lưuThời hạn lưuNgười chịu trách nhiệm
Bản tóm tắt chuẩn bị cuộc gặpKho tài liệu công ty, thư mục Kinh doanh theo thángTheo bảng thời hạn lưu của công tyTrưởng nhóm Sales
Ghi chú kết quả và bước tiếp theoPhần mềm quản lý khách hàng, ghi chú của dealTheo bảng thời hạn lưu của công tyNhân viên kinh doanh

13. Chỉ số theo dõi

Chỉ sốCách tínhMục tiêuTần suất
Thời gian chuẩn bị mỗi cuộc gọiSố phút trung bình người bán dùng để chuẩn bị mỗi cuộc hẹn quan trọngKhông quá 10 phút (đề xuất ban đầu)Hằng tháng
Tỷ lệ cuộc gọi có bước tiếp theo rõ ràngSố cuộc hẹn có bước tiếp theo ghi vào deal chia tổng số cuộc hẹn đã chuẩn bịTừ 90% (đề xuất ban đầu)Hằng tuần
Tỷ lệ bản chuẩn bị gửi đúng hạnSố bản gửi trước giờ hẹn ít nhất 30 phút chia tổng số cuộc hẹnTừ 95% (đề xuất ban đầu)Hằng tháng

14. Lịch sử sửa đổi

Phiên bảnNgàyNội dung sửa đổiNgười duyệt
1.0[ngày ban hành]Ban hành lần đầu[họ tên]

Áp dụng quy trình này vào công ty bạn

Mstar chỉnh quy trình theo mẫu biểu, hạn mức và phần mềm của bạn, nạp vào đội nhân viên AI và bàn giao bộ file Word để ban hành.